TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неразгово́рчивый

nerazgovórčivyj[nʲɪrəzɡɐˈvort͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неразгово́рчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неразгово́рчивый nghĩa là ít nói, lầm lì.

Nghĩa của неразгово́рчивый

Tính từ

  1. Ít nói, lầm lì, cù mì, trầm lặng.
    • неразговорчивый челове́кcon ngưòi lầm lì (cù mì, it nói, trầm lặng)

Biến cách của неразгово́рчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеразгово́рчивыйнеразгово́рчивоенеразгово́рчиваянеразгово́рчивые
Sinh cáchнеразгово́рчивогонеразгово́рчивогонеразгово́рчивойнеразгово́рчивых
Tặng cáchнеразгово́рчивомунеразгово́рчивомунеразгово́рчивойнеразгово́рчивым
Đối cáchнеразгово́рчивый / неразгово́рчивогонеразгово́рчивоенеразгово́рчивуюнеразгово́рчивые / неразгово́рчивых
Công cụ cáchнеразгово́рчивымнеразгово́рчивымнеразгово́рчивойнеразгово́рчивыми
Giới cáchнеразгово́рчивомнеразгово́рчивомнеразгово́рчивойнеразгово́рчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неразгово́рчивый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неразговорчивый nghĩa là gì?

неразговорчивый (tính từ) nghĩa là ít nói, lầm lì.

неразговорчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неразгово́рчивый (phiên âm Latinh nerazgovórčivyj, IPA [nʲɪrəzɡɐˈvort͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.