неразрешённый
nerazrešjónnyj
giọng máy của trình duyệt
неразрешённый nghĩa là bị cấm, bị nghiêm cấm, nan giải, chưa giải quyết được.
Nghĩa của неразрешённый
Tính từ
- запрещённый Bị cấm, bị nghiêm cấm, bị cấm ngặt.
- нерешённый Nan giải, chưa giải quyết được.
- неразрешённый вопро́сvấn đề nan giải (chưa giải quyết được)
Câu hỏi thường gặp
неразрешённый nghĩa là gì?
неразрешённый (tính từ) nghĩa là bị cấm, bị nghiêm cấm, nan giải, chưa giải quyết được.
неразрешённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неразрешённый (phiên âm Latinh nerazrešjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.