TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неразрешённый

nerazrešjónnyj giọng máy của trình duyệt

неразрешённый nghĩa là bị cấm, bị nghiêm cấm, nan giải, chưa giải quyết được.

Nghĩa của неразрешённый

Tính từ

  1. запрещённый Bị cấm, bị nghiêm cấm, bị cấm ngặt.
  2. нерешённый Nan giải, chưa giải quyết được.
    • неразрешённый вопро́сvấn đề nan giải (chưa giải quyết được)

Câu hỏi thường gặp

неразрешённый nghĩa là gì?

неразрешённый (tính từ) nghĩa là bị cấm, bị nghiêm cấm, nan giải, chưa giải quyết được.

неразрешённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неразрешённый (phiên âm Latinh nerazrešjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.