TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неразлу́чный

nerazlúčnyj[nʲɪrɐzˈɫut͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неразлу́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неразлу́чный nghĩa là không rời nhau, không lúc nào rời.

Nghĩa của неразлу́чный

Tính từ

  1. Không rời nhau, không lúc nào rời, luôn luôn có bên cạnh, gắn bó, khăng khít, keo sơn.
    • неразлу́чные друзья́[đôi] bạn keo sơn, bạn gắn bó, bạn nối khố

Biến cách của неразлу́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеразлу́чныйнеразлу́чноенеразлу́чнаянеразлу́чные
Sinh cáchнеразлу́чногонеразлу́чногонеразлу́чнойнеразлу́чных
Tặng cáchнеразлу́чномунеразлу́чномунеразлу́чнойнеразлу́чным
Đối cáchнеразлу́чный / неразлу́чногонеразлу́чноенеразлу́чнуюнеразлу́чные / неразлу́чных
Công cụ cáchнеразлу́чнымнеразлу́чнымнеразлу́чнойнеразлу́чными
Giới cáchнеразлу́чномнеразлу́чномнеразлу́чнойнеразлу́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của неразлу́чный

So sánh hơn(по)неразлу́чнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неразлу́чный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неразлучный nghĩa là gì?

неразлучный (tính từ) nghĩa là không rời nhau, không lúc nào rời.

неразлучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неразлу́чный (phiên âm Latinh nerazlúčnyj, IPA [nʲɪrɐzˈɫut͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.