нераствори́мый
Dấu sắc trên нераствори́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нераствори́мый nghĩa là không hòa tan, không tan.
Nghĩa của нераствори́мый
Tính từ
- Không hòa tan, không tan.
Biến cách của нераствори́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нераствори́мый | нераствори́мое | нераствори́мая | нераствори́мые |
| Sinh cách | нераствори́мого | нераствори́мого | нераствори́мой | нераствори́мых |
| Tặng cách | нераствори́мому | нераствори́мому | нераствори́мой | нераствори́мым |
| Đối cách | нераствори́мый / нераствори́мого | нераствори́мое | нераствори́мую | нераствори́мые / нераствори́мых |
| Công cụ cách | нераствори́мым | нераствори́мым | нераствори́мой | нераствори́мыми |
| Giới cách | нераствори́мом | нераствори́мом | нераствори́мой | нераствори́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нерастворимый nghĩa là gì?
нерастворимый (tính từ) nghĩa là không hòa tan, không tan.
нерастворимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нераствори́мый (phiên âm Latinh nerastvorímyj, IPA [nʲɪrəstvɐˈrʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.