TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нерв

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nerv[nʲerf] giọng máy của trình duyệt

нерв nghĩa là dây thần kinh, thần kinh.

Nghĩa của нерв

Danh từ

  1. Dây thần kinh, thần kinh.
    • обоня́тельный нервdây thần kinh khứu giác
    • кре́пкие нервыthần kinh vững vàng

Biến cách của нерв (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?не́рвне́рвы
Sinh cách кого? чего?не́рване́рвов
Tặng cách кому? чему?не́рвуне́рвам
Đối cách кого? что?не́рвне́рвы
Công cụ cách кем? чем?не́рвомне́рвами
Giới cách о ком? о чём?не́рвене́рвах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của нерв

Câu ví dụ với нерв

  • Том начинает действовать мне на нервы. Tom bắt đầu làm tôi thấy khó chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4688821

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

нерв nghĩa là gì?

нерв (danh từ) nghĩa là dây thần kinh, thần kinh.

нерв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нерв (phiên âm Latinh nerv, IPA [nʲerf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.