нерв
нерв nghĩa là dây thần kinh, thần kinh.
Nghĩa của нерв
Danh từ
- Dây thần kinh, thần kinh.
- обоня́тельный нервdây thần kinh khứu giác
- кре́пкие нервыthần kinh vững vàng
Biến cách của нерв (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | не́рв | не́рвы |
| Sinh cách кого? чего? | не́рва | не́рвов |
| Tặng cách кому? чему? | не́рву | не́рвам |
| Đối cách кого? что? | не́рв | не́рвы |
| Công cụ cách кем? чем? | не́рвом | не́рвами |
| Giới cách о ком? о чём? | не́рве | не́рвах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của нерв
Câu ví dụ với нерв
- Том начинает действовать мне на нервы. Tom bắt đầu làm tôi thấy khó chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4688821
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
нерв nghĩa là gì?
нерв (danh từ) nghĩa là dây thần kinh, thần kinh.
нерв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нерв (phiên âm Latinh nerv, IPA [nʲerf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.