нерасторо́пный
Dấu sắc trên нерасторо́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нерасторо́пный nghĩa là chậm chạp, rù rờ.
Nghĩa của нерасторо́пный
Tính từ
- Chậm chạp, rù rờ, lù đù, lù rù, lù khù, vụng về, không tháo vát.
Biến cách của нерасторо́пный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нерасторо́пный | нерасторо́пное | нерасторо́пная | нерасторо́пные |
| Sinh cách | нерасторо́пного | нерасторо́пного | нерасторо́пной | нерасторо́пных |
| Tặng cách | нерасторо́пному | нерасторо́пному | нерасторо́пной | нерасторо́пным |
| Đối cách | нерасторо́пный / нерасторо́пного | нерасторо́пное | нерасторо́пную | нерасторо́пные / нерасторо́пных |
| Công cụ cách | нерасторо́пным | нерасторо́пным | нерасторо́пной | нерасторо́пными |
| Giới cách | нерасторо́пном | нерасторо́пном | нерасторо́пной | нерасторо́пных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của нерасторо́пный
| So sánh hơn | (по)нерасторо́пнее |
Câu hỏi thường gặp
нерасторопный nghĩa là gì?
нерасторопный (tính từ) nghĩa là chậm chạp, rù rờ.
нерасторопный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нерасторо́пный (phiên âm Latinh nerastorópnyj, IPA [nʲɪrəstɐˈropnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.