нерасчётливый nghĩa là không chín chắn, không thận trọng.
Nghĩa của нерасчётливый
Tính từ
Không suy tính cẩn thận, không tính toán hơn thiệt, không chín chắn, không thận trọng, không tiết kiệm, không dè sẻn, hoang phí.
Câu hỏi thường gặp
нерасчётливый nghĩa là gì?
нерасчётливый (tính từ) nghĩa là không chín chắn, không thận trọng.
нерасчётливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нерасчётливый (phiên âm Latinh nerasčjótlivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.