TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неро́бкий

neróbkij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неро́бкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неро́бкий nghĩa là khá bạo, khá gan.

Nghĩa của неро́бкий

Tính từ

  1. Khá bạo, khá gan, khá can đảm, khá bạo dạn, khá gan dạ.
    • он неро́бкийого деся́ткаnó là dân gan cóc tía đấy, nó gan góc lắm

Biến cách của неро́бкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеро́бкийнеро́бкоенеро́бкаянеро́бкие
Sinh cáchнеро́бкогонеро́бкогонеро́бкойнеро́бких
Tặng cáchнеро́бкомунеро́бкомунеро́бкойнеро́бким
Đối cáchнеро́бкийнеро́бкоенеро́бкуюнеро́бкие
Công cụ cáchнеро́бкимнеро́бкимнеро́бкойнеро́бкими
Giới cáchнеро́бкомнеро́бкомнеро́бкойнеро́бких
Dạng ngắnнеро́бокнеро́бконеробка́неро́бки

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неробкий nghĩa là gì?

неробкий (tính từ) nghĩa là khá bạo, khá gan.

неробкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неро́бкий (phiên âm Latinh neróbkij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.