неритми́чный
Dấu sắc trên неритми́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неритми́чный nghĩa là không nhịp nhàng, không nhịp điệu.
Nghĩa của неритми́чный
Tính từ
- Không nhịp nhàng, không nhịp điệu, không đều đặn.
- неритми́чные движе́ния[ những] động tác không nhịp nhàng
- неритми́чная рабо́таcông việc không đều đặn (không nhịp nhàng)
Biến cách của неритми́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неритми́чный | неритми́чное | неритми́чная | неритми́чные |
| Sinh cách | неритми́чного | неритми́чного | неритми́чной | неритми́чных |
| Tặng cách | неритми́чному | неритми́чному | неритми́чной | неритми́чным |
| Đối cách | неритми́чный | неритми́чное | неритми́чную | неритми́чные |
| Công cụ cách | неритми́чным | неритми́чным | неритми́чной | неритми́чными |
| Giới cách | неритми́чном | неритми́чном | неритми́чной | неритми́чных |
| Dạng ngắn | неритми́чен | неритми́чно | неритми́чна | неритми́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неритмичный nghĩa là gì?
неритмичный (tính từ) nghĩa là không nhịp nhàng, không nhịp điệu.
неритмичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неритми́чный (phiên âm Latinh neritmíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.