неробный
nerobnyj
giọng máy của trình duyệt
неробный nghĩa là không bằng phẳng, không phẳng, sần sùi, xù xì.
Nghĩa của неробный
Tính từ
- негладкий Không bằng phẳng, không phẳng, gồ ghề.
- шероховатый Sần sùi, xù xì.
- неро́бная ме́стностьđịa hình không bằng phẳng
- кривой Không thẳng, cong keo, cong, vênh.
- неро́бная ли́нияđường không thẳng, đường cong queo
- khẩu ngữ неодинаковый Không bằng nhau, chênh lệch, so le, không như nhau.
- неравномерный, прерывистый Không đều đặn, không đều.
- неробный пульсmạch [đập] không đều
- неро́бное дыха́ние[ hơi, sự] thở không đều đặn, thở dốc
- неустойчивый Hay thay đổi, bất thường.
- неробный хара́ктерtính đồng bóng, tính khí bất thường, bất thường tính, tính tình hay thay đổi
- неро́вен часnhỡ ra..., lỡ ra..., ngộ...
Câu hỏi thường gặp
неробный nghĩa là gì?
неробный (tính từ) nghĩa là không bằng phẳng, không phẳng, sần sùi, xù xì.
неробный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неробный (phiên âm Latinh nerobnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.