TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неру́сский

giống đựcđộng vật
nerússkij[nʲɪˈruskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неру́сский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неру́сский nghĩa là không phải người nga.

Nghĩa của неру́сский

Tính từ

  1. Không phải người Nga.

Biến cách của неру́сский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеру́сскийнеру́сскоенеру́сскаянеру́сские
Sinh cáchнеру́сскогонеру́сскогонеру́сскойнеру́сских
Tặng cáchнеру́сскомунеру́сскомунеру́сскойнеру́сским
Đối cáchнеру́сский / неру́сскогонеру́сскоенеру́сскуюнеру́сские / неру́сских
Công cụ cáchнеру́сскимнеру́сскимнеру́сскойнеру́сскими
Giới cáchнеру́сскомнеру́сскомнеру́сскойнеру́сских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нерусский nghĩa là gì?

нерусский (tính từ) nghĩa là không phải người nga.

нерусский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неру́сский (phiên âm Latinh nerússkij, IPA [nʲɪˈruskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.