TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неря́шливый

nerjášlivyj[nʲɪˈrʲaʂlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неря́шливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неря́шливый nghĩa là lôi thôi, luộm thuộm, cẩu thả, ẩu.

Nghĩa của неря́шливый

Tính từ

  1. неопрятный Lôi thôi, luộm thuộm, lùi xùi, lúi xùi, lếch thếch, lôi thôi lốc thốc, bẩn thỉu, dơ dáy, bừa bãi, cỏ rả.
    • неряшливый челове́к[con ] người lôi thôi lốc thốc(bẩn thỉu, luộm thuộm)
    • неряшливый видvẻ ngoài lôi thôi, lốc thốc (lùi xùi, luộm thuộm, cỏ rả)
  2. небрежный Cẩu thả, ẩu, bừa.
    • неря́шливая рабо́таviệc làm cẩu thả (làm ẩu, làm bừa)

Biến cách của неря́шливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеря́шливыйнеря́шливоенеря́шливаянеря́шливые
Sinh cáchнеря́шливогонеря́шливогонеря́шливойнеря́шливых
Tặng cáchнеря́шливомунеря́шливомунеря́шливойнеря́шливым
Đối cáchнеря́шливый / неря́шливогонеря́шливоенеря́шливуюнеря́шливые / неря́шливых
Công cụ cáchнеря́шливымнеря́шливымнеря́шливойнеря́шливыми
Giới cáchнеря́шливомнеря́шливомнеря́шливойнеря́шливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của неря́шливый

So sánh hơn(по)неря́шливее

Họ từ của неря́шливый

Câu hỏi thường gặp

неряшливый nghĩa là gì?

неряшливый (tính từ) nghĩa là lôi thôi, luộm thuộm, cẩu thả, ẩu.

неряшливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неря́шливый (phiên âm Latinh nerjášlivyj, IPA [nʲɪˈrʲaʂlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.