TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несамостоя́тельный

nesamostojátelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несамостоя́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несамостоя́тельный nghĩa là không tự lập, không độc lập, không độc đáo, bắt chước.

Nghĩa của несамостоя́тельный

Tính từ

  1. Không tự lập, không độc lập, không tự chủ, không tự cường; (зависимый) phụ thuộc, lệ thuộc, tùy thuộc.
    • несамостоятельный челове́к[con] người không tự lập
    • несамостоя́тельное госуда́рствоnước phụ thuộc, nước lệ thuộc
  2. о произведении Không độc đáo, bắt chước, cóp nhặt.

Biến cách của несамостоя́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесамостоя́тельныйнесамостоя́тельноенесамостоя́тельнаянесамостоя́тельные
Sinh cáchнесамостоя́тельногонесамостоя́тельногонесамостоя́тельнойнесамостоя́тельных
Tặng cáchнесамостоя́тельномунесамостоя́тельномунесамостоя́тельнойнесамостоя́тельным
Đối cáchнесамостоя́тельныйнесамостоя́тельноенесамостоя́тельнуюнесамостоя́тельные
Công cụ cáchнесамостоя́тельнымнесамостоя́тельнымнесамостоя́тельнойнесамостоя́тельными
Giới cáchнесамостоя́тельномнесамостоя́тельномнесамостоя́тельнойнесамостоя́тельных
Dạng ngắnнесамостоя́теленнесамостоя́тельнонесамостоя́тельнанесамостоя́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

несамостоятельный nghĩa là gì?

несамостоятельный (tính từ) nghĩa là không tự lập, không độc lập, không độc đáo, bắt chước.

несамостоятельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несамостоя́тельный (phiên âm Latinh nesamostojátelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.