TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несгора́емый

nesgorájemyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несгора́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несгора́емый nghĩa là không cháy.

Nghĩa của несгора́емый

Tính từ

  1. Không cháy.
    • несгораемый шкаф[cái] tủ sắt, két sắt, tủ két

Biến cách của несгора́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесгора́емыйнесгора́емоенесгора́емаянесгора́емые
Sinh cáchнесгора́емогонесгора́емогонесгора́емойнесгора́емых
Tặng cáchнесгора́емомунесгора́емомунесгора́емойнесгора́емым
Đối cáchнесгора́емыйнесгора́емоенесгора́емуюнесгора́емые
Công cụ cáchнесгора́емымнесгора́емымнесгора́емойнесгора́емыми
Giới cáchнесгора́емомнесгора́емомнесгора́емойнесгора́емых
Dạng ngắnнесгора́емнесгора́емонесгора́еманесгора́емы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

несгораемый nghĩa là gì?

несгораемый (tính từ) nghĩa là không cháy.

несгораемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несгора́емый (phiên âm Latinh nesgorájemyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.