несгора́емый
Dấu sắc trên несгора́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несгора́емый nghĩa là không cháy.
Nghĩa của несгора́емый
Tính từ
- Không cháy.
- несгораемый шкаф[cái] tủ sắt, két sắt, tủ két
Biến cách của несгора́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несгора́емый | несгора́емое | несгора́емая | несгора́емые |
| Sinh cách | несгора́емого | несгора́емого | несгора́емой | несгора́емых |
| Tặng cách | несгора́емому | несгора́емому | несгора́емой | несгора́емым |
| Đối cách | несгора́емый | несгора́емое | несгора́емую | несгора́емые |
| Công cụ cách | несгора́емым | несгора́емым | несгора́емой | несгора́емыми |
| Giới cách | несгора́емом | несгора́емом | несгора́емой | несгора́емых |
| Dạng ngắn | несгора́ем | несгора́емо | несгора́ема | несгора́емы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
несгораемый nghĩa là gì?
несгораемый (tính từ) nghĩa là không cháy.
несгораемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несгора́емый (phiên âm Latinh nesgorájemyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.