TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несде́ржанный

nesdéržannyj[nʲɪzʲˈdʲerʐən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несде́ржанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несде́ржанный nghĩa là không được thực hiện, hão, nóng nảy, không trầm tĩnh.

Nghĩa của несде́ржанный

Tính từ

  1. невыполненный Không được thực hiện, hão, không giữ đúng.
    • несде́ржанное обеща́ние[lời] hứa hão
  2. о характере и т. п. Nóng nảy, không trầm tĩnh, không tự chủ mình.
  3. резкий Gắt gỏng, cục cằn.
    • несдержанный челове́кcon người nóng nảy (không trầm tĩnh)
    • несдержанный тонgiọng gắt gỏng, giọng nói cục cằn

Biến cách của несде́ржанный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесде́ржанныйнесде́ржанноенесде́ржаннаянесде́ржанные
Sinh cáchнесде́ржанногонесде́ржанногонесде́ржаннойнесде́ржанных
Tặng cáchнесде́ржанномунесде́ржанномунесде́ржаннойнесде́ржанным
Đối cáchнесде́ржанный / несде́ржанногонесде́ржанноенесде́ржаннуюнесде́ржанные / несде́ржанных
Công cụ cáchнесде́ржаннымнесде́ржаннымнесде́ржаннойнесде́ржанными
Giới cáchнесде́ржанномнесде́ржанномнесде́ржаннойнесде́ржанных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với несде́ржанный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

несдержанный nghĩa là gì?

несдержанный (tính từ) nghĩa là không được thực hiện, hão, nóng nảy, không trầm tĩnh.

несдержанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несде́ржанный (phiên âm Latinh nesdéržannyj, IPA [nʲɪzʲˈdʲerʐən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.