несессе́р
giống đựcbất động vật
nesessér
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên несессе́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несессе́р nghĩa là cái tráp, hộp.
Nghĩa của несессе́р
Danh từ
- Cái tráp, hộp, níp.
Biến cách của несессе́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | несессе́р | несессе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | несессе́ра | несессе́ров |
| Tặng cách кому? чему? | несессе́ру | несессе́рам |
| Đối cách кого? что? | несессе́р | несессе́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | несессе́ром | несессе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | несессе́ре | несессе́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
несессер nghĩa là gì?
несессер (danh từ) nghĩa là cái tráp, hộp.
несессер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несессе́р (phiên âm Latinh nesessér); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.