TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нескла́дный

neskládnyj[nʲɪˈskɫadnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нескла́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нескла́дный nghĩa là vụng về, không gọn gàng, không gãy gọn, không mạch lạc.

Nghĩa của нескла́дный

Tính từ

  1. неуклюжий Vụng về, không gọn gàng.
    • нескла́дная фигу́раhình thù không gọn gàng
  2. неудачно выраженный Không gãy gọn, không mạch lạc, rời rạc, trúc trắc.
  3. несогласованный Không ăn nhịp.
    • нескла́дное предложе́ниеmệnh đề không gãy gọn, câu cú không mạch lạc
  4. неудачный Không may, trắc trở.

Biến cách của нескла́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнескла́дныйнескла́дноенескла́днаянескла́дные
Sinh cáchнескла́дногонескла́дногонескла́днойнескла́дных
Tặng cáchнескла́дномунескла́дномунескла́днойнескла́дным
Đối cáchнескла́дный / нескла́дногонескла́дноенескла́днуюнескла́дные / нескла́дных
Công cụ cáchнескла́днымнескла́днымнескла́днойнескла́дными
Giới cáchнескла́дномнескла́дномнескла́днойнескла́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của нескла́дный

So sánh hơnнескла́днее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нескла́дный

Trái nghĩa

Họ từ của нескла́дный

Câu hỏi thường gặp

нескладный nghĩa là gì?

нескладный (tính từ) nghĩa là vụng về, không gọn gàng, không gãy gọn, không mạch lạc.

нескладный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нескла́дный (phiên âm Latinh neskládnyj, IPA [nʲɪˈskɫadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.