несла́женный
neslážennyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên несла́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несла́женный nghĩa là loạc choạc, không hiệp đồng.
Nghĩa của несла́женный
Tính từ
- Loạc choạc, không hiệp đồng, lộn xộn, loạn xạ, không ăn nhịp với nhau, kèn thổi ngược trống dồn xuôi.
- несла́женная стрельба́xạ kích không hiệp đồng, súng bắn loạn xạ
Câu hỏi thường gặp
неслаженный nghĩa là gì?
неслаженный (tính từ) nghĩa là loạc choạc, không hiệp đồng.
неслаженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несла́женный (phiên âm Latinh neslážennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.