несло́жный
Dấu sắc trên несло́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несло́жный nghĩa là không phức tạp, giản đơn.
Nghĩa của несло́жный
Tính từ
- Không phức tạp, giản đơn, đơn giản.
- несложный механи́змcơ chế giản đơn, máy móc không phức tạp
- несло́жная нату́раbản tính giản đơn, tính nết mộc mạc
- несложный вопро́сvấn đề đơn giản
Biến cách của несло́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несло́жный | несло́жное | несло́жная | несло́жные |
| Sinh cách | несло́жного | несло́жного | несло́жной | несло́жных |
| Tặng cách | несло́жному | несло́жному | несло́жной | несло́жным |
| Đối cách | несло́жный / несло́жного | несло́жное | несло́жную | несло́жные / несло́жных |
| Công cụ cách | несло́жным | несло́жным | несло́жной | несло́жными |
| Giới cách | несло́жном | несло́жном | несло́жной | несло́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với несло́жный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của несло́жный
Câu hỏi thường gặp
несложный nghĩa là gì?
несложный (tính từ) nghĩa là không phức tạp, giản đơn.
несложный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несло́жный (phiên âm Latinh neslóžnyj, IPA [nʲɪsˈɫoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.