TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несмолка́емый

nesmolkájemyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несмолка́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несмолка́емый nghĩa là không ngớt.

Nghĩa của несмолка́емый

Tính từ

  1. Không ngớt.
    • несмолка́емые рукоплеска́нияtiếng vỗ tay không ngớt

Biến cách của несмолка́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесмолка́емыйнесмолка́емоенесмолка́емаянесмолка́емые
Sinh cáchнесмолка́емогонесмолка́емогонесмолка́емойнесмолка́емых
Tặng cáchнесмолка́емомунесмолка́емомунесмолка́емойнесмолка́емым
Đối cáchнесмолка́емыйнесмолка́емоенесмолка́емуюнесмолка́емые
Công cụ cáchнесмолка́емымнесмолка́емымнесмолка́емойнесмолка́емыми
Giới cáchнесмолка́емомнесмолка́емомнесмолка́емойнесмолка́емых
Dạng ngắnнесмолка́емнесмолка́емонесмолка́еманесмолка́емы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

несмолкаемый nghĩa là gì?

несмолкаемый (tính từ) nghĩa là không ngớt.

несмолкаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несмолка́емый (phiên âm Latinh nesmolkájemyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.