несмолка́емый
Dấu sắc trên несмолка́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несмолка́емый nghĩa là không ngớt.
Nghĩa của несмолка́емый
Tính từ
- Không ngớt.
- несмолка́емые рукоплеска́нияtiếng vỗ tay không ngớt
Biến cách của несмолка́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несмолка́емый | несмолка́емое | несмолка́емая | несмолка́емые |
| Sinh cách | несмолка́емого | несмолка́емого | несмолка́емой | несмолка́емых |
| Tặng cách | несмолка́емому | несмолка́емому | несмолка́емой | несмолка́емым |
| Đối cách | несмолка́емый | несмолка́емое | несмолка́емую | несмолка́емые |
| Công cụ cách | несмолка́емым | несмолка́емым | несмолка́емой | несмолка́емыми |
| Giới cách | несмолка́емом | несмолка́емом | несмолка́емой | несмолка́емых |
| Dạng ngắn | несмолка́ем | несмолка́емо | несмолка́ема | несмолка́емы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
несмолкаемый nghĩa là gì?
несмолкаемый (tính từ) nghĩa là không ngớt.
несмолкаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несмолка́емый (phiên âm Latinh nesmolkájemyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.