несовершенноле́тие
Dấu sắc trên несовершенноле́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несовершенноле́тие nghĩa là tuổi vị thành niên.
Nghĩa của несовершенноле́тие
Danh từ
- Tuổi vị thành niên.
Biến cách của несовершенноле́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | несовершенноле́тие | несовершенноле́тия |
| Sinh cách кого? чего? | несовершенноле́тия | несовершенноле́тий |
| Tặng cách кому? чему? | несовершенноле́тию | несовершенноле́тиям |
| Đối cách кого? что? | несовершенноле́тие | несовершенноле́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | несовершенноле́тием | несовершенноле́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | несовершенноле́тии | несовершенноле́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
несовершеннолетие nghĩa là gì?
несовершеннолетие (danh từ) nghĩa là tuổi vị thành niên.
несовершеннолетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несовершенноле́тие (phiên âm Latinh nesoveršennolétije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.