TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несовершенноле́тний

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nesoveršennolétnij[nʲɪsəvʲɪrˌʂɛnːɐˈlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несовершенноле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несовершенноле́тний nghĩa là vị thành niên, chưa thành niên.

Nghĩa của несовершенноле́тний

Tính từ

  1. Chưa đến tuổi trưởng thành, vị thành niên, chưa thành niên.
    • несовершенноле́тняя де́вушкаcô gái vị thành niên

Biến cách của несовершенноле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесовершенноле́тнийнесовершенноле́тнеенесовершенноле́тняянесовершенноле́тние
Sinh cáchнесовершенноле́тнегонесовершенноле́тнегонесовершенноле́тнейнесовершенноле́тних
Tặng cáchнесовершенноле́тнемунесовершенноле́тнемунесовершенноле́тнейнесовершенноле́тним
Đối cáchнесовершенноле́тний / несовершенноле́тнегонесовершенноле́тнеенесовершенноле́тнююнесовершенноле́тние / несовершенноле́тних
Công cụ cáchнесовершенноле́тнимнесовершенноле́тнимнесовершенноле́тнейнесовершенноле́тними
Giới cáchнесовершенноле́тнемнесовершенноле́тнемнесовершенноле́тнейнесовершенноле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với несовершенноле́тний

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

несовершеннолетний nghĩa là gì?

несовершеннолетний (tính từ) nghĩa là vị thành niên, chưa thành niên.

несовершеннолетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несовершенноле́тний (phiên âm Latinh nesoveršennolétnij, IPA [nʲɪsəvʲɪrˌʂɛnːɐˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.