несозву́чный
Dấu sắc trên несозву́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несозву́чный nghĩa là không ăn nhịp, không hòa nhịp.
Nghĩa của несозву́чный
Tính từ
- Không ăn nhịp, không hòa nhịp.
- несозвучный эпо́хеkhông hợp với [ tinh thần] thời đại
Biến cách của несозву́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несозву́чный | несозву́чное | несозву́чная | несозву́чные |
| Sinh cách | несозву́чного | несозву́чного | несозву́чной | несозву́чных |
| Tặng cách | несозву́чному | несозву́чному | несозву́чной | несозву́чным |
| Đối cách | несозву́чный | несозву́чное | несозву́чную | несозву́чные |
| Công cụ cách | несозву́чным | несозву́чным | несозву́чной | несозву́чными |
| Giới cách | несозву́чном | несозву́чном | несозву́чной | несозву́чных |
| Dạng ngắn | несозву́чен | несозву́чно | несозву́чна | несозву́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
несозвучный nghĩa là gì?
несозвучный (tính từ) nghĩa là không ăn nhịp, không hòa nhịp.
несозвучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несозву́чный (phiên âm Latinh nesozvúčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.