несоизмери́мый
Dấu sắc trên несоизмери́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несоизмери́мый nghĩa là vô ước.
Nghĩa của несоизмери́мый
Tính từ
- Vô ước; (nghĩa bóng) không so sánh với nhau được.
- несоизмери́мые величи́ныnhững đại lượng vô ước
- несоизмери́мые поня́тияnhững khái niệm không thể so sánh với nhau được
Biến cách của несоизмери́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несоизмери́мый | несоизмери́мое | несоизмери́мая | несоизмери́мые |
| Sinh cách | несоизмери́мого | несоизмери́мого | несоизмери́мой | несоизмери́мых |
| Tặng cách | несоизмери́мому | несоизмери́мому | несоизмери́мой | несоизмери́мым |
| Đối cách | несоизмери́мый | несоизмери́мое | несоизмери́мую | несоизмери́мые |
| Công cụ cách | несоизмери́мым | несоизмери́мым | несоизмери́мой | несоизмери́мыми |
| Giới cách | несоизмери́мом | несоизмери́мом | несоизмери́мой | несоизмери́мых |
| Dạng ngắn | несоизмери́м | несоизмери́мо | несоизмери́ма | несоизмери́мы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
несоизмеримый nghĩa là gì?
несоизмеримый (tính từ) nghĩa là vô ước.
несоизмеримый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несоизмери́мый (phiên âm Latinh nesoizmerímyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.