TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несозна́тельный

nesoznátelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несозна́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несозна́тельный nghĩa là vô ý thức, không có ý thức, không giác ngộ, kém giác ngộ.

Nghĩa của несозна́тельный

Tính từ

  1. Vô ý thức, không có ý thức.
    • несознательный ребёнокđứa bé chưa có ý thức
  2. политически отсталый Không giác ngộ, kém giác ngộ, không tự giác.
  3. безответственный Vô trách nhiệm.
    • несозна́тельное отноше́ние к де́луthái độ vô trách nhiệm đối với công việc, thái độ công tác vô trách nhiệm

Biến cách của несозна́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесозна́тельныйнесозна́тельноенесозна́тельнаянесозна́тельные
Sinh cáchнесозна́тельногонесозна́тельногонесозна́тельнойнесозна́тельных
Tặng cáchнесозна́тельномунесозна́тельномунесозна́тельнойнесозна́тельным
Đối cáchнесозна́тельныйнесозна́тельноенесозна́тельнуюнесозна́тельные
Công cụ cáchнесозна́тельнымнесозна́тельнымнесозна́тельнойнесозна́тельными
Giới cáchнесозна́тельномнесозна́тельномнесозна́тельнойнесозна́тельных
Dạng ngắnнесозна́теленнесозна́тельнонесозна́тельнанесозна́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

несознательный nghĩa là gì?

несознательный (tính từ) nghĩa là vô ý thức, không có ý thức, không giác ngộ, kém giác ngộ.

несознательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несозна́тельный (phiên âm Latinh nesoznátelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.