несозна́тельный
Dấu sắc trên несозна́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несозна́тельный nghĩa là vô ý thức, không có ý thức, không giác ngộ, kém giác ngộ.
Nghĩa của несозна́тельный
Tính từ
- Vô ý thức, không có ý thức.
- несознательный ребёнокđứa bé chưa có ý thức
- политически отсталый Không giác ngộ, kém giác ngộ, không tự giác.
- безответственный Vô trách nhiệm.
- несозна́тельное отноше́ние к де́луthái độ vô trách nhiệm đối với công việc, thái độ công tác vô trách nhiệm
Biến cách của несозна́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несозна́тельный | несозна́тельное | несозна́тельная | несозна́тельные |
| Sinh cách | несозна́тельного | несозна́тельного | несозна́тельной | несозна́тельных |
| Tặng cách | несозна́тельному | несозна́тельному | несозна́тельной | несозна́тельным |
| Đối cách | несозна́тельный | несозна́тельное | несозна́тельную | несозна́тельные |
| Công cụ cách | несозна́тельным | несозна́тельным | несозна́тельной | несозна́тельными |
| Giới cách | несозна́тельном | несозна́тельном | несозна́тельной | несозна́тельных |
| Dạng ngắn | несозна́телен | несозна́тельно | несозна́тельна | несозна́тельны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
несознательный nghĩa là gì?
несознательный (tính từ) nghĩa là vô ý thức, không có ý thức, không giác ngộ, kém giác ngộ.
несознательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несозна́тельный (phiên âm Latinh nesoznátelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.