TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несомне́нность

giống cáibất động vật
nesomnénnostʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несомне́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несомне́нность nghĩa là chắc chắn.

Nghĩa của несомне́нность

Danh từ

  1. [Sự, tính] chắc chắn.

Biến cách của несомне́нность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?несомне́нностьнесомне́нности
Sinh cách кого? чего?несомне́нностинесомне́нностей
Tặng cách кому? чему?несомне́нностинесомне́нностям
Đối cách кого? что?несомне́нностьнесомне́нности
Công cụ cách кем? чем?несомне́нностьюнесомне́нностями
Giới cách о ком? о чём?несомне́нностинесомне́нностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

несомненность nghĩa là gì?

несомненность (danh từ) nghĩa là chắc chắn.

несомненность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несомне́нность (phiên âm Latinh nesomnénnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.