TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несомне́нный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nesomnénnyj[nʲɪsɐˈmnʲenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несомне́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несомне́нный nghĩa là chắc chắn, nhất định.

Nghĩa của несомне́нный

Tính từ

  1. Không nghi ngờ gì nữa, chắc chắn, nhất định, dĩ nhiên, không còn nghi ngờ gì nữa; (очевидный) hiển nhiên, rành rành, sờ sờ.
    • несомненный успе́хthành tựu hiển nhiênm thành công chắc chắn

Biến cách của несомне́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесомне́нныйнесомне́нноенесомне́ннаянесомне́нные
Sinh cáchнесомне́нногонесомне́нногонесомне́ннойнесомне́нных
Tặng cáchнесомне́нномунесомне́нномунесомне́ннойнесомне́нным
Đối cáchнесомне́нный / несомне́нногонесомне́нноенесомне́ннуюнесомне́нные / несомне́нных
Công cụ cáchнесомне́ннымнесомне́ннымнесомне́ннойнесомне́нными
Giới cáchнесомне́нномнесомне́нномнесомне́ннойнесомне́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

несомненный nghĩa là gì?

несомненный (tính từ) nghĩa là chắc chắn, nhất định.

несомненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несомне́нный (phiên âm Latinh nesomnénnyj, IPA [nʲɪsɐˈmnʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.