TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несостоя́тельность

giống cáibất động vật
nesostojátelʹnostʹ[nʲɪsəstɐˈjætʲɪlʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несостоя́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несостоя́тельность nghĩa là sự phá vỡ nợ, không trả nợ nổi, không căn cứ, vô căn cứ.

Nghĩa của несостоя́тельность

Danh từ

  1. Sự phá vỡ nợ, không trả nợ nổi, phá sản.
    • объяви́ть о несостоя́тельностиtuyên bố vỡ nợ, tuyên bố phá sản
  2. необоснованность [sự, tính chất] không căn cứ, vô căn cứ, thiếu căn cứ, thiếu cơ sở, không xác đáng.

Biến cách của несостоя́тельность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?несостоя́тельностьнесостоя́тельности
Sinh cách кого? чего?несостоя́тельностинесостоя́тельностей
Tặng cách кому? чему?несостоя́тельностинесостоя́тельностям
Đối cách кого? что?несостоя́тельностьнесостоя́тельности
Công cụ cách кем? чем?несостоя́тельностьюнесостоя́тельностями
Giới cách о ком? о чём?несостоя́тельностинесостоя́тельностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của несостоя́тельность

Câu hỏi thường gặp

несостоятельность nghĩa là gì?

несостоятельность (danh từ) nghĩa là sự phá vỡ nợ, không trả nợ nổi, không căn cứ, vô căn cứ.

несостоятельность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несостоя́тельность (phiên âm Latinh nesostojátelʹnostʹ, IPA [nʲɪsəstɐˈjætʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.