несправедли́вый
Dấu sắc trên несправедли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несправедли́вый nghĩa là bất công, không công bằng.
Nghĩa của несправедли́вый
Tính từ
- Bất công, không công bằng, không chính nghĩa, phi chính nghĩa.
Biến cách của несправедли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несправедли́вый | несправедли́вое | несправедли́вая | несправедли́вые |
| Sinh cách | несправедли́вого | несправедли́вого | несправедли́вой | несправедли́вых |
| Tặng cách | несправедли́вому | несправедли́вому | несправедли́вой | несправедли́вым |
| Đối cách | несправедли́вый / несправедли́вого | несправедли́вое | несправедли́вую | несправедли́вые / несправедли́вых |
| Công cụ cách | несправедли́вым | несправедли́вым | несправедли́вой | несправедли́выми |
| Giới cách | несправедли́вом | несправедли́вом | несправедли́вой | несправедли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với несправедли́вый
- Я чувствовал, что со мной поступают несправедливо. Tôi cảm thấy rằng tôi đã bị đối xử bất công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13765726
- Жизнь несправедлива. Cuộc đời không công bằng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2882959
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
несправедливый nghĩa là gì?
несправедливый (tính từ) nghĩa là bất công, không công bằng.
несправедливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несправедли́вый (phiên âm Latinh nespravedlívyj, IPA [nʲɪsprəvʲɪdˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.