TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несправедли́вый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nespravedlívyj[nʲɪsprəvʲɪdˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несправедли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несправедли́вый nghĩa là bất công, không công bằng.

Nghĩa của несправедли́вый

Tính từ

  1. Bất công, không công bằng, không chính nghĩa, phi chính nghĩa.

Biến cách của несправедли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесправедли́выйнесправедли́военесправедли́ваянесправедли́вые
Sinh cáchнесправедли́вогонесправедли́вогонесправедли́войнесправедли́вых
Tặng cáchнесправедли́вомунесправедли́вомунесправедли́войнесправедли́вым
Đối cáchнесправедли́вый / несправедли́вогонесправедли́военесправедли́вуюнесправедли́вые / несправедли́вых
Công cụ cáchнесправедли́вымнесправедли́вымнесправедли́войнесправедли́выми
Giới cáchнесправедли́вомнесправедли́вомнесправедли́войнесправедли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với несправедли́вый

  • Я чувствовал, что со мной поступают несправедливо. Tôi cảm thấy rằng tôi đã bị đối xử bất công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13765726
  • Жизнь несправедлива. Cuộc đời không công bằng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2882959

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

несправедливый nghĩa là gì?

несправедливый (tính từ) nghĩa là bất công, không công bằng.

несправедливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несправедли́вый (phiên âm Latinh nespravedlívyj, IPA [nʲɪsprəvʲɪdˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.