неспосо́бный
Dấu sắc trên неспосо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неспосо́бный nghĩa là vô tài, không có tài, không có khả năng, kém năng lực.
Nghĩa của неспосо́бный
Tính từ
- лишённый способностей Vô tài, không có tài.
- неспособный ма́льчикcậu bé không có tài (vô tài)
- неспособный к рисова́ниюkhông có tài vẽ
- не умеющий делать что-л. Không có khả năng (năng lực), kém năng lực, thiếu khả năng, bất lực.
- неспособный на же́ртвыkhông có tinh thần hy sinh
Biến cách của неспосо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неспосо́бный | неспосо́бное | неспосо́бная | неспосо́бные |
| Sinh cách | неспосо́бного | неспосо́бного | неспосо́бной | неспосо́бных |
| Tặng cách | неспосо́бному | неспосо́бному | неспосо́бной | неспосо́бным |
| Đối cách | неспосо́бный / неспосо́бного | неспосо́бное | неспосо́бную | неспосо́бные / неспосо́бных |
| Công cụ cách | неспосо́бным | неспосо́бным | неспосо́бной | неспосо́бными |
| Giới cách | неспосо́бном | неспосо́бном | неспосо́бной | неспосо́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của неспосо́бный
| So sánh hơn | неспосо́бнее |
| So sánh nhất | неспосо́бнейший |
Câu hỏi thường gặp
неспособный nghĩa là gì?
неспособный (tính từ) nghĩa là vô tài, không có tài, không có khả năng, kém năng lực.
неспособный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неспосо́бный (phiên âm Latinh nesposóbnyj, IPA [nʲɪspɐˈsobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.