TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неспосо́бный

nesposóbnyj[nʲɪspɐˈsobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неспосо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неспосо́бный nghĩa là vô tài, không có tài, không có khả năng, kém năng lực.

Nghĩa của неспосо́бный

Tính từ

  1. лишённый способностей Vô tài, không có tài.
    • неспособный ма́льчикcậu bé không có tài (vô tài)
    • неспособный к рисова́ниюkhông có tài vẽ
  2. не умеющий делать что-л. Không có khả năng (năng lực), kém năng lực, thiếu khả năng, bất lực.
    • неспособный на же́ртвыkhông có tinh thần hy sinh

Biến cách của неспосо́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеспосо́бныйнеспосо́бноенеспосо́бнаянеспосо́бные
Sinh cáchнеспосо́бногонеспосо́бногонеспосо́бнойнеспосо́бных
Tặng cáchнеспосо́бномунеспосо́бномунеспосо́бнойнеспосо́бным
Đối cáchнеспосо́бный / неспосо́бногонеспосо́бноенеспосо́бнуюнеспосо́бные / неспосо́бных
Công cụ cáchнеспосо́бнымнеспосо́бнымнеспосо́бнойнеспосо́бными
Giới cáchнеспосо́бномнеспосо́бномнеспосо́бнойнеспосо́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của неспосо́бный

So sánh hơnнеспосо́бнее
So sánh nhấtнеспосо́бнейший

Câu hỏi thường gặp

неспособный nghĩa là gì?

неспособный (tính từ) nghĩa là vô tài, không có tài, không có khả năng, kém năng lực.

неспособный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неспосо́бный (phiên âm Latinh nesposóbnyj, IPA [nʲɪspɐˈsobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.