TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несравне́нный

nesravnénnyj[nʲɪsrɐvˈnʲenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несравне́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несравне́нный nghĩa là không gì sánh được, vô song.

Nghĩa của несравне́нный

Tính từ

  1. Không gì sánh được, vô song, xuất chúng, tuyệt trần, tuyệt vời, kiệt xuất.
    • несравненный тала́нтtài ba kiệt xuất, tài năng xuất chúng

Biến cách của несравне́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесравне́нныйнесравне́нноенесравне́ннаянесравне́нные
Sinh cáchнесравне́нногонесравне́нногонесравне́ннойнесравне́нных
Tặng cáchнесравне́нномунесравне́нномунесравне́ннойнесравне́нным
Đối cáchнесравне́нный / несравне́нногонесравне́нноенесравне́ннуюнесравне́нные / несравне́нных
Công cụ cáchнесравне́ннымнесравне́ннымнесравне́ннойнесравне́нными
Giới cáchнесравне́нномнесравне́нномнесравне́ннойнесравне́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

несравненный nghĩa là gì?

несравненный (tính từ) nghĩa là không gì sánh được, vô song.

несравненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несравне́нный (phiên âm Latinh nesravnénnyj, IPA [nʲɪsrɐvˈnʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.