несравне́нный
Dấu sắc trên несравне́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несравне́нный nghĩa là không gì sánh được, vô song.
Nghĩa của несравне́нный
Tính từ
- Không gì sánh được, vô song, xuất chúng, tuyệt trần, tuyệt vời, kiệt xuất.
- несравненный тала́нтtài ba kiệt xuất, tài năng xuất chúng
Biến cách của несравне́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несравне́нный | несравне́нное | несравне́нная | несравне́нные |
| Sinh cách | несравне́нного | несравне́нного | несравне́нной | несравне́нных |
| Tặng cách | несравне́нному | несравне́нному | несравне́нной | несравне́нным |
| Đối cách | несравне́нный / несравне́нного | несравне́нное | несравне́нную | несравне́нные / несравне́нных |
| Công cụ cách | несравне́нным | несравне́нным | несравне́нной | несравне́нными |
| Giới cách | несравне́нном | несравне́нном | несравне́нной | несравне́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
несравненный nghĩa là gì?
несравненный (tính từ) nghĩa là không gì sánh được, vô song.
несравненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несравне́нный (phiên âm Latinh nesravnénnyj, IPA [nʲɪsrɐvˈnʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.