TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несравни́мый

nesravnímyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несравни́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несравни́мый nghĩa là không gì sánh được, không thể bì được, khác hẳn nhau.

Nghĩa của несравни́мый

Tính từ

  1. Không gì sánh được, không thể bì được, tuyệt trần, tuyệt vời, kiệt xuất.
  2. различный, непохожий Khác hẳn nhau, không so sánh được với nhau.

Biến cách của несравни́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесравни́мыйнесравни́моенесравни́маянесравни́мые
Sinh cáchнесравни́могонесравни́могонесравни́мойнесравни́мых
Tặng cáchнесравни́момунесравни́момунесравни́мойнесравни́мым
Đối cáchнесравни́мыйнесравни́моенесравни́муюнесравни́мые
Công cụ cáchнесравни́мымнесравни́мымнесравни́мойнесравни́мыми
Giới cáchнесравни́момнесравни́момнесравни́мойнесравни́мых
Dạng ngắnнесравни́мнесравни́монесравни́манесравни́мы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

несравнимый nghĩa là gì?

несравнимый (tính từ) nghĩa là không gì sánh được, không thể bì được, khác hẳn nhau.

несравнимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несравни́мый (phiên âm Latinh nesravnímyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.