несудохо́дный
Dấu sắc trên несудохо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несудохо́дный nghĩa là Tàu [bè] không đi lại được.
Nghĩa của несудохо́дный
Tính từ
- Tàu [bè] không đi lại được.
Biến cách của несудохо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несудохо́дный | несудохо́дное | несудохо́дная | несудохо́дные |
| Sinh cách | несудохо́дного | несудохо́дного | несудохо́дной | несудохо́дных |
| Tặng cách | несудохо́дному | несудохо́дному | несудохо́дной | несудохо́дным |
| Đối cách | несудохо́дный | несудохо́дное | несудохо́дную | несудохо́дные |
| Công cụ cách | несудохо́дным | несудохо́дным | несудохо́дной | несудохо́дными |
| Giới cách | несудохо́дном | несудохо́дном | несудохо́дной | несудохо́дных |
| Dạng ngắn | несудохо́ден | несудохо́дно | несудохо́дна | несудохо́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
несудоходный nghĩa là gì?
несудоходный (tính từ) nghĩa là Tàu [bè] không đi lại được.
несудоходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несудохо́дный (phiên âm Latinh nesudoxódnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.