нетопы́рь
giống đựcđộng vật
netopýrʹ[nʲɪtɐˈpɨrʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нетопы́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нетопы́рь nghĩa là dơi.
Nghĩa của нетопы́рь
Danh từ
- Dơi.
Biến cách của нетопы́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нетопы́рь | нетопыри́ |
| Sinh cách кого? чего? | нетопыря́ | нетопыре́й |
| Tặng cách кому? чему? | нетопырю́ | нетопыря́м |
| Đối cách кого? что? | нетопыря́ | нетопыре́й |
| Công cụ cách кем? чем? | нетопырём | нетопыря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | нетопыре́ | нетопыря́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
нетопырь nghĩa là gì?
нетопырь (danh từ) nghĩa là dơi.
нетопырь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нетопы́рь (phiên âm Latinh netopýrʹ, IPA [nʲɪtɐˈpɨrʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.