неторопли́вость
Dấu sắc trên неторопли́вость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неторопли́вость nghĩa là khoan thai, ung dung.
Nghĩa của неторопли́вость
Danh từ
- [Sự, tính] khoan thai, ung dung, thong thả, không vội vã, không vội vàng.
Biến cách của неторопли́вость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | неторопли́вость | неторопли́вости |
| Sinh cách кого? чего? | неторопли́вости | неторопли́востей |
| Tặng cách кому? чему? | неторопли́вости | неторопли́востям |
| Đối cách кого? что? | неторопли́вость | неторопли́вости |
| Công cụ cách кем? чем? | неторопли́востью | неторопли́востями |
| Giới cách о ком? о чём? | неторопли́вости | неторопли́востях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
неторопливость nghĩa là gì?
неторопливость (danh từ) nghĩa là khoan thai, ung dung.
неторопливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неторопли́вость (phiên âm Latinh netoroplívostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.