нетерпи́мый
Dấu sắc trên нетерпи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нетерпи́мый nghĩa là không chịu nổi, không chịu đựng được, cố chấp, không chịu nghe ai.
Nghĩa của нетерпи́мый
Tính từ
- недопустимый Không chịu nổi, không chịu đựng được, không thể dung thứ, không thể tha thứ.
- о человеке Cố chấp, không chịu nghe ai, không chịu ai.
Biến cách của нетерпи́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нетерпи́мый | нетерпи́мое | нетерпи́мая | нетерпи́мые |
| Sinh cách | нетерпи́мого | нетерпи́мого | нетерпи́мой | нетерпи́мых |
| Tặng cách | нетерпи́мому | нетерпи́мому | нетерпи́мой | нетерпи́мым |
| Đối cách | нетерпи́мый / нетерпи́мого | нетерпи́мое | нетерпи́мую | нетерпи́мые / нетерпи́мых |
| Công cụ cách | нетерпи́мым | нетерпи́мым | нетерпи́мой | нетерпи́мыми |
| Giới cách | нетерпи́мом | нетерпи́мом | нетерпи́мой | нетерпи́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нетерпи́мый
Trái nghĩa
Họ từ của нетерпи́мый
Câu hỏi thường gặp
нетерпимый nghĩa là gì?
нетерпимый (tính từ) nghĩa là không chịu nổi, không chịu đựng được, cố chấp, không chịu nghe ai.
нетерпимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нетерпи́мый (phiên âm Latinh neterpímyj, IPA [nʲɪtʲɪrˈpʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.