TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нетре́бовательный

netrébovatelʹnyj[nʲɪˈtrʲebəvətʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нетре́бовательный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нетре́бовательный nghĩa là dễ tính, dễ dãi, giản dị, mộc mạc.

Nghĩa của нетре́бовательный

Tính từ

  1. Dễ tính, dễ dãi, ít đòi hỏi.
    • нетребовательный учи́тельthầy giáo dễ dãi
  2. скромный Giản dị, mộc mạc.

Biến cách của нетре́бовательный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнетре́бовательныйнетре́бовательноенетре́бовательнаянетре́бовательные
Sinh cáchнетре́бовательногонетре́бовательногонетре́бовательнойнетре́бовательных
Tặng cáchнетре́бовательномунетре́бовательномунетре́бовательнойнетре́бовательным
Đối cáchнетре́бовательный / нетре́бовательногонетре́бовательноенетре́бовательнуюнетре́бовательные / нетре́бовательных
Công cụ cáchнетре́бовательнымнетре́бовательнымнетре́бовательнойнетре́бовательными
Giới cáchнетре́бовательномнетре́бовательномнетре́бовательнойнетре́бовательных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нетребовательный nghĩa là gì?

нетребовательный (tính từ) nghĩa là dễ tính, dễ dãi, giản dị, mộc mạc.

нетребовательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нетре́бовательный (phiên âm Latinh netrébovatelʹnyj, IPA [nʲɪˈtrʲebəvətʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.