TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нетре́звый

netrézvyj[nʲɪˈtrʲezvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нетре́звый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нетре́звый nghĩa là say rượu, không tỉnh táo.

Nghĩa của нетре́звый

Tính từ

  1. Say rượu, không tỉnh táo.
    • в нетре́звом ви́деsay rượu

Biến cách của нетре́звый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнетре́звыйнетре́звоенетре́зваянетре́звые
Sinh cáchнетре́звогонетре́звогонетре́звойнетре́звых
Tặng cáchнетре́звомунетре́звомунетре́звойнетре́звым
Đối cáchнетре́звый / нетре́звогонетре́звоенетре́звуюнетре́звые / нетре́звых
Công cụ cáchнетре́звымнетре́звымнетре́звойнетре́звыми
Giới cáchнетре́звомнетре́звомнетре́звойнетре́звых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нетре́звый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với нетре́звый

  • Том был арестован за вождение в нетрезвом виде. Tom bị bắt giữ vì lái xe trong tình trạng say rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3418124

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

нетрезвый nghĩa là gì?

нетрезвый (tính từ) nghĩa là say rượu, không tỉnh táo.

нетрезвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нетре́звый (phiên âm Latinh netrézvyj, IPA [nʲɪˈtrʲezvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.