нетрудоспосо́бный
Dấu sắc trên нетрудоспосо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нетрудоспосо́бный nghĩa là mất sức lao động, không lao động được.
Nghĩa của нетрудоспосо́бный
Tính từ
- Mất khả năng lao động, không có khả năng lao động, mất sức lao động, không lao động được.
- быть нетрудоспосо́бнымbị mất khả năng lao động
Biến cách của нетрудоспосо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нетрудоспосо́бный | нетрудоспосо́бное | нетрудоспосо́бная | нетрудоспосо́бные |
| Sinh cách | нетрудоспосо́бного | нетрудоспосо́бного | нетрудоспосо́бной | нетрудоспосо́бных |
| Tặng cách | нетрудоспосо́бному | нетрудоспосо́бному | нетрудоспосо́бной | нетрудоспосо́бным |
| Đối cách | нетрудоспосо́бный | нетрудоспосо́бное | нетрудоспосо́бную | нетрудоспосо́бные |
| Công cụ cách | нетрудоспосо́бным | нетрудоспосо́бным | нетрудоспосо́бной | нетрудоспосо́бными |
| Giới cách | нетрудоспосо́бном | нетрудоспосо́бном | нетрудоспосо́бной | нетрудоспосо́бных |
| Dạng ngắn | нетрудоспосо́бен | нетрудоспосо́бно | нетрудоспосо́бна | нетрудоспосо́бны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нетрудоспособный nghĩa là gì?
нетрудоспособный (tính từ) nghĩa là mất sức lao động, không lao động được.
нетрудоспособный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нетрудоспосо́бный (phiên âm Latinh netrudosposóbnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.