TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нетрудоспосо́бность

giống cáibất động vật
netrudosposóbnostʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нетрудоспосо́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нетрудоспосо́бность nghĩa là mất sức lao động.

Nghĩa của нетрудоспосо́бность

Danh từ

  1. Sự mất khả năng lao động, mất sức lao động.
    • по́лная нетрудоспособность[sự] hoàn toàn mất sức lao động

Biến cách của нетрудоспосо́бность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нетрудоспосо́бностьнетрудоспосо́бности
Sinh cách кого? чего?нетрудоспосо́бностинетрудоспосо́бностей
Tặng cách кому? чему?нетрудоспосо́бностинетрудоспосо́бностям
Đối cách кого? что?нетрудоспосо́бностьнетрудоспосо́бности
Công cụ cách кем? чем?нетрудоспосо́бностьюнетрудоспосо́бностями
Giới cách о ком? о чём?нетрудоспосо́бностинетрудоспосо́бностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

нетрудоспособность nghĩa là gì?

нетрудоспособность (danh từ) nghĩa là mất sức lao động.

нетрудоспособность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нетрудоспосо́бность (phiên âm Latinh netrudosposóbnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.