нетрудоспосо́бность
Dấu sắc trên нетрудоспосо́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нетрудоспосо́бность nghĩa là mất sức lao động.
Nghĩa của нетрудоспосо́бность
Danh từ
- Sự mất khả năng lao động, mất sức lao động.
- по́лная нетрудоспособность[sự] hoàn toàn mất sức lao động
Biến cách của нетрудоспосо́бность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нетрудоспосо́бность | нетрудоспосо́бности |
| Sinh cách кого? чего? | нетрудоспосо́бности | нетрудоспосо́бностей |
| Tặng cách кому? чему? | нетрудоспосо́бности | нетрудоспосо́бностям |
| Đối cách кого? что? | нетрудоспосо́бность | нетрудоспосо́бности |
| Công cụ cách кем? чем? | нетрудоспосо́бностью | нетрудоспосо́бностями |
| Giới cách о ком? о чём? | нетрудоспосо́бности | нетрудоспосо́бностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нетрудоспособность nghĩa là gì?
нетрудоспособность (danh từ) nghĩa là mất sức lao động.
нетрудоспособность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нетрудоспосо́бность (phiên âm Latinh netrudosposóbnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.