TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неугаси́мый

neugasímyj[nʲɪʊɡɐˈsʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неугаси́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неугаси́мый nghĩa là không bao giờ tắt, không dập tắt được.

Nghĩa của неугаси́мый

Tính từ

  1. Không bao giờ tắt, không dập tắt được; (nghĩa bóng) sôi nỏi mãi, mãnh liệt.
    • неугаси́мая любо́вьtình yêu mãnh liệt (không thể nào dập tắt được)
    • неугаси́мое жела́ниеkhát vọng mãnh liệt (không thể nào kìm lại được)

Biến cách của неугаси́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеугаси́мыйнеугаси́моенеугаси́маянеугаси́мые
Sinh cáchнеугаси́могонеугаси́могонеугаси́мойнеугаси́мых
Tặng cáchнеугаси́момунеугаси́момунеугаси́мойнеугаси́мым
Đối cáchнеугаси́мый / неугаси́могонеугаси́моенеугаси́муюнеугаси́мые / неугаси́мых
Công cụ cáchнеугаси́мымнеугаси́мымнеугаси́мойнеугаси́мыми
Giới cáchнеугаси́момнеугаси́момнеугаси́мойнеугаси́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неугасимый nghĩa là gì?

неугасимый (tính từ) nghĩa là không bao giờ tắt, không dập tắt được.

неугасимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неугаси́мый (phiên âm Latinh neugasímyj, IPA [nʲɪʊɡɐˈsʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.