неугаси́мый
Dấu sắc trên неугаси́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неугаси́мый nghĩa là không bao giờ tắt, không dập tắt được.
Nghĩa của неугаси́мый
Tính từ
- Không bao giờ tắt, không dập tắt được; (nghĩa bóng) sôi nỏi mãi, mãnh liệt.
- неугаси́мая любо́вьtình yêu mãnh liệt (không thể nào dập tắt được)
- неугаси́мое жела́ниеkhát vọng mãnh liệt (không thể nào kìm lại được)
Biến cách của неугаси́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неугаси́мый | неугаси́мое | неугаси́мая | неугаси́мые |
| Sinh cách | неугаси́мого | неугаси́мого | неугаси́мой | неугаси́мых |
| Tặng cách | неугаси́мому | неугаси́мому | неугаси́мой | неугаси́мым |
| Đối cách | неугаси́мый / неугаси́мого | неугаси́мое | неугаси́мую | неугаси́мые / неугаси́мых |
| Công cụ cách | неугаси́мым | неугаси́мым | неугаси́мой | неугаси́мыми |
| Giới cách | неугаси́мом | неугаси́мом | неугаси́мой | неугаси́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неугасимый nghĩa là gì?
неугасимый (tính từ) nghĩa là không bao giờ tắt, không dập tắt được.
неугасимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неугаси́мый (phiên âm Latinh neugasímyj, IPA [nʲɪʊɡɐˈsʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.