TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неугомо́нный

neugomónnyj[nʲɪʊɡɐˈmonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неугомо́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неугомо́нный nghĩa là hiếu động, không lúc nào yên.

Nghĩa của неугомо́нный

Tính từ

  1. Hiếu động, không lúc nào yên; (шумливы) hay nghịch, hay đùa, nghịch ngợm; (непрекращающийся) không ngừng, không nghỉ, không yên.
    • неугомо́нный ма́льчикcậu bé hiếu động

Biến cách của неугомо́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеугомо́нныйнеугомо́нноенеугомо́ннаянеугомо́нные
Sinh cáchнеугомо́нногонеугомо́нногонеугомо́ннойнеугомо́нных
Tặng cáchнеугомо́нномунеугомо́нномунеугомо́ннойнеугомо́нным
Đối cáchнеугомо́нный / неугомо́нногонеугомо́нноенеугомо́ннуюнеугомо́нные / неугомо́нных
Công cụ cáchнеугомо́ннымнеугомо́ннымнеугомо́ннойнеугомо́нными
Giới cáchнеугомо́нномнеугомо́нномнеугомо́ннойнеугомо́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của неугомо́нный

Câu hỏi thường gặp

неугомонный nghĩa là gì?

неугомонный (tính từ) nghĩa là hiếu động, không lúc nào yên.

неугомонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неугомо́нный (phiên âm Latinh neugomónnyj, IPA [nʲɪʊɡɐˈmonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.