TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неуда́чник

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
neudáčnik[nʲɪʊˈdat͡ɕnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неуда́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неуда́чник nghĩa là kẻ không may.

Nghĩa của неуда́чник

Danh từ

  1. Người gặp thất bại luôn, kẻ không may.

Biến cách của неуда́чник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?неуда́чникнеуда́чники
Sinh cách кого? чего?неуда́чниканеуда́чников
Tặng cách кому? чему?неуда́чникунеуда́чникам
Đối cách кого? что?неуда́чниканеуда́чников
Công cụ cách кем? чем?неуда́чникомнеуда́чниками
Giới cách о ком? о чём?неуда́чникенеуда́чниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với неуда́чник

  • Ты тоже неудачник. Bạn cũng thua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5510634
  • Вы тоже неудачник. Bạn cũng thua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5510635

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неудачник nghĩa là gì?

неудачник (danh từ) nghĩa là kẻ không may.

неудачник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неуда́чник (phiên âm Latinh neudáčnik, IPA [nʲɪʊˈdat͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.