TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неуда́ча

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
neudáča[nʲɪʊˈdat͡ɕə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неуда́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неуда́ча nghĩa là sự thất bại, không may.

Nghĩa của неуда́ча

Danh từ

  1. Sự thất bại, không may.
    • потерпе́ть неуда́чуbị thất bại

Biến cách của неуда́ча (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?неуда́чанеуда́чи
Sinh cách кого? чего?неуда́чинеуда́ч
Tặng cách кому? чему?неуда́ченеуда́чам
Đối cách кого? что?неуда́чунеуда́чи
Công cụ cách кем? чем?неуда́чейнеуда́чами
Giới cách о ком? о чём?неуда́ченеуда́чах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với неуда́ча

  • Всюду одни неудачи. Xôi hỏng bỏng không.Tatoeba #4173182
  • Моя мама была расстроена моей неудачей. Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6480900
  • Том потерпел неудачу. Tom đã thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4918329

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неудача nghĩa là gì?

неудача (danh từ) nghĩa là sự thất bại, không may.

неудача đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неуда́ча (phiên âm Latinh neudáča, IPA [nʲɪʊˈdat͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.