TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неудово́льствие

giống trungbất động vật
neudovólʹstvije[nʲɪʊdɐˈvolʲstvʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неудово́льствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неудово́льствие nghĩa là sự bất mãn, không vừa lòng.

Nghĩa của неудово́льствие

Danh từ

  1. Sự bất mãn, không vừa lòng, không hài lòng.

Biến cách của неудово́льствие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?неудово́льствиенеудово́льствия
Sinh cách кого? чего?неудово́льствиянеудово́льствий
Tặng cách кому? чему?неудово́льствиюнеудово́льствиям
Đối cách кого? что?неудово́льствиенеудово́льствия
Công cụ cách кем? чем?неудово́льствиемнеудово́льствиями
Giới cách о ком? о чём?неудово́льствиинеудово́льствиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

неудовольствие nghĩa là gì?

неудовольствие (danh từ) nghĩa là sự bất mãn, không vừa lòng.

неудовольствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неудово́льствие (phiên âm Latinh neudovólʹstvije, IPA [nʲɪʊdɐˈvolʲstvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.