неузнава́емый
Dấu sắc trên неузнава́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неузнава́емый nghĩa là khác hẳn trước, thay đổi hẳn.
Nghĩa của неузнава́емый
Tính từ
- Khác hẳn trước, thay đổi hẳn, không thể nhận ra được.
- он стал неузнава́емnó khác hẳn trước, nó đã thay đổi hẳn
Biến cách của неузнава́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неузнава́емый | неузнава́емое | неузнава́емая | неузнава́емые |
| Sinh cách | неузнава́емого | неузнава́емого | неузнава́емой | неузнава́емых |
| Tặng cách | неузнава́емому | неузнава́емому | неузнава́емой | неузнава́емым |
| Đối cách | неузнава́емый / неузнава́емого | неузнава́емое | неузнава́емую | неузнава́емые / неузнава́емых |
| Công cụ cách | неузнава́емым | неузнава́емым | неузнава́емой | неузнава́емыми |
| Giới cách | неузнава́емом | неузнава́емом | неузнава́емой | неузнава́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của неузнава́емый
| So sánh hơn | (по)неузнава́емее |
Câu hỏi thường gặp
неузнаваемый nghĩa là gì?
неузнаваемый (tính từ) nghĩa là khác hẳn trước, thay đổi hẳn.
неузнаваемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неузнава́емый (phiên âm Latinh neuznavájemyj, IPA [nʲɪʊznɐˈva(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.