неукло́нный
Dấu sắc trên неукло́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неукло́нный nghĩa là không ngừng, thường xuyên.
Nghĩa của неукло́нный
Tính từ
- Không ngừng, thường xuyên; (непрерывный) liên tục; (неизменный) không thay đổi; (непоколебимый) không lay chuyển, bất khuất, kiên cường.
- неуклонный рост производи́тельности труда́[sự] không ngừng tăng năng suất lao động, tăng năng suất lao động không ngừng
Biến cách của неукло́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неукло́нный | неукло́нное | неукло́нная | неукло́нные |
| Sinh cách | неукло́нного | неукло́нного | неукло́нной | неукло́нных |
| Tặng cách | неукло́нному | неукло́нному | неукло́нной | неукло́нным |
| Đối cách | неукло́нный / неукло́нного | неукло́нное | неукло́нную | неукло́нные / неукло́нных |
| Công cụ cách | неукло́нным | неукло́нным | неукло́нной | неукло́нными |
| Giới cách | неукло́нном | неукло́нном | неукло́нной | неукло́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неуклонный nghĩa là gì?
неуклонный (tính từ) nghĩa là không ngừng, thường xuyên.
неуклонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неукло́нный (phiên âm Latinh neuklónnyj, IPA [nʲɪʊˈkɫonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.