TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неукло́нный

neuklónnyj[nʲɪʊˈkɫonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неукло́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неукло́нный nghĩa là không ngừng, thường xuyên.

Nghĩa của неукло́нный

Tính từ

  1. Không ngừng, thường xuyên; (непрерывный) liên tục; (неизменный) không thay đổi; (непоколебимый) không lay chuyển, bất khuất, kiên cường.
    • неуклонный рост производи́тельности труда́[sự] không ngừng tăng năng suất lao động, tăng năng suất lao động không ngừng

Biến cách của неукло́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеукло́нныйнеукло́нноенеукло́ннаянеукло́нные
Sinh cáchнеукло́нногонеукло́нногонеукло́ннойнеукло́нных
Tặng cáchнеукло́нномунеукло́нномунеукло́ннойнеукло́нным
Đối cáchнеукло́нный / неукло́нногонеукло́нноенеукло́ннуюнеукло́нные / неукло́нных
Công cụ cáchнеукло́ннымнеукло́ннымнеукло́ннойнеукло́нными
Giới cáchнеукло́нномнеукло́нномнеукло́ннойнеукло́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неуклонный nghĩa là gì?

неуклонный (tính từ) nghĩa là không ngừng, thường xuyên.

неуклонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неукло́нный (phiên âm Latinh neuklónnyj, IPA [nʲɪʊˈkɫonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.