TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неуме́ренный

neumérennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неуме́ренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неуме́ренный nghĩa là vô độ, không điều độ, không có chừng mực.

Nghĩa của неуме́ренный

Tính từ

  1. о человеке Vô độ, không điều độ.
  2. чрезмерный Không có chừng mực, quá độ, vô độ.
    • неумеренный аппети́т[sự] ăn quá độ, ăn dẫu vô độ

Biến cách của неуме́ренный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеуме́ренныйнеуме́ренноенеуме́реннаянеуме́ренные
Sinh cáchнеуме́ренногонеуме́ренногонеуме́реннойнеуме́ренных
Tặng cáchнеуме́ренномунеуме́ренномунеуме́реннойнеуме́ренным
Đối cáchнеуме́ренныйнеуме́ренноенеуме́реннуюнеуме́ренные
Công cụ cáchнеуме́реннымнеуме́реннымнеуме́реннойнеуме́ренными
Giới cáchнеуме́ренномнеуме́ренномнеуме́реннойнеуме́ренных
Dạng ngắnнеуме́реннеуме́реннонеуме́реннанеуме́ренны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неумеренный nghĩa là gì?

неумеренный (tính từ) nghĩa là vô độ, không điều độ, không có chừng mực.

неумеренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неуме́ренный (phiên âm Latinh neumérennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.