неулови́мый
Dấu sắc trên неулови́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неулови́мый nghĩa là không thể bắt được, khó bắt được, khó nhận thấy, khó nhận ra.
Nghĩa của неулови́мый
Tính từ
- Không thể bắt được, khó bắt được, khó chộp được, khó tóm được, khó bắt gặp.
- он неулови́мnó là người không thể bắt được; б) — (его трудно застать) — nó là người khó bắt gặp
- незаметный Khó nhận thấy, khó nhận ra.
- неуловимый звукâm thanh khó nhận thấy (khó nhận ra)
Biến cách của неулови́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неулови́мый | неулови́мое | неулови́мая | неулови́мые |
| Sinh cách | неулови́мого | неулови́мого | неулови́мой | неулови́мых |
| Tặng cách | неулови́мому | неулови́мому | неулови́мой | неулови́мым |
| Đối cách | неулови́мый / неулови́мого | неулови́мое | неулови́мую | неулови́мые / неулови́мых |
| Công cụ cách | неулови́мым | неулови́мым | неулови́мой | неулови́мыми |
| Giới cách | неулови́мом | неулови́мом | неулови́мой | неулови́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неулови́мый
Đồng nghĩa
Họ từ của неулови́мый
Câu hỏi thường gặp
неуловимый nghĩa là gì?
неуловимый (tính từ) nghĩa là không thể bắt được, khó bắt được, khó nhận thấy, khó nhận ra.
неуловимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неулови́мый (phiên âm Latinh neulovímyj, IPA [nʲɪʊɫɐˈvʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.