неу́мный
Dấu sắc trên неу́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неу́мный nghĩa là kém thông minh, không khôn ngoan.
Nghĩa của неу́мный
Tính từ
- Kém thông minh, không khôn ngoan, dại dột.
- неумный челове́к[con] người kém thông minh
- неу́мные ре́чиnhưng lời nói không khôn ngoan (dại dột)
- неу́мное реше́ниеgiải pháp không khôn ngoan
Biến cách của неу́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неу́мный | неу́мное | неу́мная | неу́мные |
| Sinh cách | неу́много | неу́много | неу́мной | неу́мных |
| Tặng cách | неу́мному | неу́мному | неу́мной | неу́мным |
| Đối cách | неу́мный / неу́много | неу́мное | неу́мную | неу́мные / неу́мных |
| Công cụ cách | неу́мным | неу́мным | неу́мной | неу́мными |
| Giới cách | неу́мном | неу́мном | неу́мной | неу́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неу́мный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неумный nghĩa là gì?
неумный (tính từ) nghĩa là kém thông minh, không khôn ngoan.
неумный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неу́мный (phiên âm Latinh neúmnyj, IPA [nʲɪˈumnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.